|
. Disk space: |
|
Dung lượng lưu trữ
web. |
|
. Data transfer: |
|
Băng thông (lưu lượng
truy cập qua website). |
| |
|
|
|
. POP3 email: |
|
Cơ chế
mail cho phép gửi nhận gửi/nhận email thông qua các
chương tŕnh như Outlook Express, Microsoft Outlook,
... |
|
. Web mail:
|
|
Gửi nhận email thông
qua đường web, giống như Yahoo mail, Hotmail,...
|
|
. Auto responder:
|
|
Hệ thống tự động trả
lời của email. |
|
|
|
|
. OC3 Connectivity: |
|
Cổng kết nối Internet
của máy chủ, OC3 tương đương 155 Mbps. |
|
. Uptime Guarantee: |
|
Thời gian hoạt động
của máy chủ. |
|
|
|
|
. ASP support: |
|
Hỗ trợ ngôn ngữ lập
tŕnh web động ASP (Active Server Page). |
|
. MS-Access: |
|
Cơ sở dữ liệu
Microsoft Access. |
|
. ODBC/DSN: |
|
Kết nối với cơ sở dữ
liệu, cơ chế ODBC qua DSN
(Data Source Name). |
|
. FTP account: |
|
Thông số tài khoản +
mật khẩu dùng để cập nhật website. |
|
|
|
|
. PHP support |
|
Hỗ trợ ngôn ngữ lập
tŕnh web động PHP. |
|
. mySQL database |
|
Cơ sở dữ liệu mySQL. |
|
|
|
|
. ASP.NET support |
|
Hỗ trợ ngôn ngữ lập
tŕnh web động ASP.NET |
|
. MS-SQL database |
|
Cơ sở dữ liệu
Microsoft SQL Server |
|
|
|
|
. Catch all email |
|
Là tính năng mới của
hệ thống email. Bộ phận lănh đạo của công ty có thể
kiểm soát được toàn bộ email ra/vào của các nhân
viên. |
|
. Cold Fusion support |
|
Hỗ trợ ngôn ngữ lập
tŕnh web động Cold Fusion (*.cfm) |